So sánh Oppo Reno 5 Pro và Oppo Reno 4 Pro
📅 15/12/2020👤 Vu Phương

So sánh Oppo Reno 5 Pro và Oppo Reno 4 Pro
Mới đây Oppo đã thông báo về việc sẽ cho ra mắt Oppo Reno 5 Series trong khoảng tháng 1 năm 2021. Sau sự thành công của Reno 4 Pro, Oppo Reno5 Pro là 1 chiếc điện thoại nhận được quan tâm nhất trong Series.
Vậy Oppo Reno 5 Pro có gì nổi trội hơn so với Reno 4 Pro? Reno 5 Pro có đáng để mua không? …
Hôm nay Phụ kiện Pico sẽ so sánh chi tiết để giải đáp câu hỏi của mọi người:
(Lưu ý: Thông số kỹ thuật của Oppo Reno5 Pro mới chỉ đang ở mức dự kiến, chưa hoàn toàn chính xác)

| Oppo Reno5 Pro | Oppo Reno4 Pro | |
| TỔNG QUAN | ||
| Hãng sản xuất | Oppo | Oppo |
| Chính thức ra mắt | (Khoảng) tháng 1 năm 2021 | 05/08/2020 |
| Giá (khoảng) | Chưa xác định | 12.000.000 VNĐ |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Màu sắc | Xanh dương, Đen, Tím, Đỏ | Đen, Trắng |
| Kích thước máy | 159.7 x 73.2 x 7.6 mm | 160.2 x 73.2 x 7.7 mm |
| Cân nặng | 173 g | 161 g |
| MÀN HÌNH | ||
| Kích thước màn hình | 6.55 inches | 6.5 inches |
| Độ phân giải | 1080 x 2400 pixels | 1080 x 2400 pixels |
| Loại kính | Màn hình: Kính Mặt lưng: Kính, Khung nhôm | Màn hình: Kính (Gorilla Glass 5) Mặt lưng: Nhựa, Khung nhựa |
| Tần số quét | 90Hz | 90Hz |
| Kiểu hiển thị | OLED (800-1100 nits) | Super OLED (500 nits) |
| Tỷ lệ màn hình | 20:9 | 20:9 |
| CAMERA | ||
| Camera sau | Camera chính: 64MP Camera góc rộng: 8MP Camera chiều sâu: 2MP Camera siêu cận: 2MP | Camera chính: 48MP Camera góc rộng: 8MP Camera chiều sâu: 2MP Camera siêu cận: 2MP |
| Đèn Flash | Có | Có |
| HDR | Có | Có |
| Camera trước | Độ phân giải: 32MP, HDR | Độ phân giải: 32MP, HDR |
| Video | Camera sau: 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps; gyro-EIS, HDR Camera trước: 1080p@30fps, gyro-EIS | Camera sau: 4K@30fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS Camera trước: 1080p@30fps gyro-EIS |
| LOA | ||
| Loa | Có | Có |
| Rắc cắm tai nghe (3.5mm) | Không hỗ trợ chân cắm | Có |
| BỘ VI XỬ LÝ | ||
| CPU | Mediatek MT6889Z Dimensity 1000+ (7nm) | Qualcomm SM7125 Snapdragon 720G (8 nm) |
| GPU | Mali-G77 MC9 | Adreno 618 |
| BỘ NHỚ | ||
| Dung lượng bộ nhớ trong | 128GB/6GB RAM, 256GB/12GB RAM | 128GB/8GB RAM 256GB/8GB RAM |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ | microSDXC |
| PIN | ||
| Dung lượng | 4350mAh | 4000mAh |
| Sạc pin | Sạc nhanh 65W | Sạc nhanh 65W |
| Cổng sạc | USB Type-C | USB Type-C |
| KẾT NỐI | ||
| Kết nối | GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G | GSM / HSPA / LTE |
| Bluetooth | 5.1 | 5.1 |
| NFC | Không | Không |
| Sim | 2 Sim | 2 Sim |
| HỆ ĐIỀU HÀNH | ||
| Hệ điều hành | Android 11, ColorOS 11.1 | Android 10, ColorOS 7.2 |
| BẢO MẬT | ||
| Cảm biến | Vân tay Dưới màn hình | Vân tay Dưới màn hình |
