So sánh Xiaomi Mi 11 và Oppo Reno5
📅 04/01/2021👤 Vu Phương

So sánh Xiaomi Mi 11 và Oppo Reno5
Xiaomi Mi 11 và Oppo Reno 5 là 2 dòng điện thoại nhận được sự quan tâm rất lớn trong thời gian gần đây. Đặc biệt là sự xuất hiện của Reno 5 trong MV “Chúng ta của hiện tại” và sự ra mắt chính thức tại Trung Quốc của Mi 11.
Hôm nay, Phụ kiện Pico sẽ so sánh các thông số kỹ thuật cơ bản của 2 dòng điện thoại này để mọi người có thể đánh giá 1 cách khách quan về chúng.
(Lưu ý: Thông số kỹ thuật của Oppo Reno 5 mới chỉ đang ở mức dự kiến, chưa hoàn toàn chính xác)
| Xiaomi Mi 11 | Oppo Reno5 | |
| TỔNG QUAN | ||
| Hãng sản xuất | Xiaomi | Oppo |
| Thời gian ra mắt chính thức (Dự kiến) | 01/01/2021 | Tháng 01/2021 |
| Giá (Dự kiến) | Từ 14.200.000 VNĐ | Từ 9.000.000 VNĐ |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Màu sắc | Đen, Trắng, Xanh, Tím, Cam | Xanh dương, Đen, Tím |
| Kích thước máy | 164.3 x 74.6 x 8.1 mm | 159.1 x 73.4 x 7.9 mm |
| Cân nặng | 196g | 172g hoặc 180g |
| MÀN HÌNH | ||
| Kích thước màn hình | 6.81 inches | 6.43 inches |
| Độ phân giải | 1440 x 3200 pixels | 1440 x 3200 pixels |
| Loại kính | Màn hình: Kính (Gorilla Glass Victus) Mặt lưng: Kính (Gorilla Glass) hoặc Da, Khung nhôm | Màn hình: Kính Mặt lưng: Kính, Khung nhôm |
| Kiểu hiển thị | AMOLED (tối đa 1500 nits) | OLED (600-750 nits) |
| Tỷ lệ màn hình | 20:9 | 20:9 |
| Tần số quét | 120Hz | 90Hz |
| CAMERA | ||
| Camera sau | Camera chính: 108MP Camera góc siêu rộng: 13MP Camera siêu cận: 5MP | Camera chính: 64MP Camera góc rộng: 8MP Camera siêu cận: 2MP Cảm biến đo độ sâu trường ảnh: 2MP |
| Đèn Flash | Đèn flash kép 2 tone màu | Có |
| HDR | Có | Có |
| Camera trước | Độ phân giải: 20MP, HDR | Độ phân giải: 32MP, HDR |
| Video | Camera sau: 8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps; gyro-EIS Camera trước: 1080p@30fps, 720p@120fps | Camera sau: 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps; gyro-EIS, HDR Camera trước: 1080p@30fps, gyro-EIS |
| LOA | ||
| Loa | Loa với âm thanh nổi | Loa thường |
| Rắc cắm tai nghe (3.5mm) | Không hỗ trợ | Có |
| BỘ VI XỬ LÝ | ||
| CPU | Snapdragon 888 | Snapdragon 765G |
| GPU | Adreno 660 | Adreno 620 |
| BỘ NHỚ | ||
| Dung lượng bộ nhớ trong | 128GB/8GB RAM, 256GB/8GB RAM, 512GB/12GB RAM | 128GB/8GB RAM, 256GB/12GB RAM |
| Thẻ nhớ | Không hỗ trợ | Không hỗ trợ |
| PIN | ||
| Dung lượng | 4600mAh | 4300mAh |
| Sạc nhanh | 55W (PD 3.0, QC 4+) | 65W (SuperVOOC 2.0) |
| Cổng sạc | USB Type-C 2.0 | USB Type-C 3.1 |
| KẾT NỐI | ||
| Kết nối | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G | GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE |
| Bluetooth | 5.2 | 5.1 |
| NFC | Có | Không |
| Sim | 2 Sim | 2 Sim |
| HỆ ĐIỀU HÀNH | ||
| Hệ điều hành | Android 11, MIUI 12.5 | Android 11, ColorOS 11.1 |
| BẢO MẬT | ||
| Cảm biến | Vân tay dưới màn hình | Vân tay dưới màn hình |
